semitontine
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hình thức bảo hiểm tontine trong đó phần thặng dư được chia cho những người nắm giữ hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực khi kết thúc thời hạn bảo hiểm tontine, nhưng phần còn lại của giá trị đã thanh toán sẽ được trả cho các hợp đồng đã hết hiệu lực và đối với hợp đồng của những người đã chết thì mệnh giá sẽ được trảdanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)A form of tontine insurance in which the surplus is divided among the holders of policies in force at the termination of the tontine period, but the reverse for the paid-up value is paid on lapsed policies, and on the policies of those that have died the face value is paid.