Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Môdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thin, woven, gauzelike fabric.
- Vải lụa mỏng, vải kim tuyếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fine transparent silk material, used for veils, etc.; specifically, cloth interwoven with gold or silver threads, or embossed with figures.
- Khăn giấy, giấy ăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sheet of absorbent paper, especially one that is made to be used as tissue paper, toilet paper or a handkerchief.
- Dệt thành môđộng từngoại động từ (transitive)To form tissue of; to interweave.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| body tissue | Mô cơ thể | |
| connective tissuedanh từ | danh từ | Mô liên kết |
| muscle tissue | Mô cơ | |
| tissue culturedanh từ | danh từ | Nuôi cấy mô |
| tissue paperdanh từ | danh từ | Giấy ăn |
| tissue sample | Mẫu mô | |
| facial tissuedanh từ | danh từ | Hoặc nhiều tờ giấy mỏng, mềm dùng để xì mũi rồi vứt đi; trái ngược với những chiếc khăn tay có thể tái sử dụng |
| nervous tissuedanh từ | danh từ | Mô thần kinh |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Giấy thấm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Absorbent paper as material.
Xuất hiện ở từ khác
- 组织Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc tissueNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitissu
- từ tiếng Pháp cổtissu“woven”
- từ tiếng Latinhtexō“to weave”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , .Khuôn mặt hiện ra không hề dễ chịu. Nó thô kệch và xám xịt, chiếc mũi to và phẳng nhô cao từ xương trán, trong khi đôi mắt chỉ là những khe hẹp tối màu trong một lớp băng gạc bó chặt.
- , , .Điều họ thiếu là lớp mô não ngoài cùng, thứ mà ít nhất ở con người, sẽ thúc đẩy nhận thức và diễn giải.
- ?Cho tôi một chiếc khăn giấy được không?