Dịch

tissue

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Môdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thin, woven, gauzelike fabric.
  2. Vải lụa mỏng, vải kim tuyếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fine transparent silk material, used for veils, etc.; specifically, cloth interwoven with gold or silver threads, or embossed with figures.
  3. Khăn giấy, giấy ăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sheet of absorbent paper, especially one that is made to be used as tissue paper, toilet paper or a handkerchief.
  4. Dệt thành môđộng từngoại động từ (transitive)To form tissue of; to interweave.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tissueNguyên thể (infinitive)
  2. tissuesSố nhiều (plural)
  3. tissuedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tissuingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

body tissueMô cơ thể
connective tissuedanh từMô liên kết
muscle tissueMô cơ
tissue culturedanh từNuôi cấy mô
tissue paperdanh từGiấy ăn
tissue sampleMẫu mô
facial tissuedanh từHoặc nhiều tờ giấy mỏng, mềm dùng để xì mũi rồi vứt đi; trái ngược với những chiếc khăn tay có thể tái sử dụng
nervous tissuedanh từMô thần kinh

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Giấy thấm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Absorbent paper as material.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitissu
  2. từ tiếng Pháp cổtissu“woven”
  3. từ tiếng Latinhtexō“to weave”

Ví dụ

  • . , , .Khuôn mặt hiện ra không hề dễ chịu. Nó thô kệch và xám xịt, chiếc mũi to và phẳng nhô cao từ xương trán, trong khi đôi mắt chỉ là những khe hẹp tối màu trong một lớp băng gạc bó chặt.
  • , , .Điều họ thiếu là lớp mô não ngoài cùng, thứ mà ít nhất ở con người, sẽ thúc đẩy nhận thức và diễn giải.
  • ?Cho tôi một chiếc khăn giấy được không?

AI