Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tissueless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có mô sinh học
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without biological tissue.
2
Không có khăn giấy
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a paper tissue.
Nguồn gốc
(etymology)
tissue
+
-less
Ví dụ
And
of
all
the
times
to
be
tissueless
;
and
so
much
for
kindness
,
or
even
simple
custom
.
But
who
would
actually
accept
a
stranger's
monogrammed
kerchief
,
no
matter
how
starched
and
bleached
?
AI
1
Không có mô sinh học
2
Không có khăn giấy
1
Không có mô sinh học
2
Không có khăn giấy
1
Không có mô sinh học
2
Không có khăn giấy