Dịch

thunder

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈθʌndə/US/ˈθʌndɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Sấm, tiếng sấm, tiếng sétdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The loud rumbling, cracking, or crashing sound caused by expansion of rapidly heated air around a lightning bolt.
  2. Tiếng rền, tiếng gầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deep, rumbling noise resembling thunder.
  3. Lời đe dọa, lời chỉ trích gay gắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An alarming or startling threat or denunciation.
  4. Sấm nổ, phát ra tiếng sấmđộng từTo produce thunder; to sound, rattle, or roar, as a discharge of atmospheric electricity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thunderNguyên thể (infinitive)
  2. thundersSố nhiều (plural)
  3. thunderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. thunderingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • thunder sth + adv./prep.làm cái gì + adv./prep.
  • thunder (sth)gầm lên (điều gì)He thundered against the evils of television.Anh ấy gầm lên về cái xấu của tivi.

Cụm từ (phrase)

by thundertrạng từDùng để nhấn mạnh, đôi khi với hàm ý đe dọa
in thundercụm giới từBộ tăng cường, chủ yếu được sử dụng với các câu hỏi
face like thunderdanh từKhuôn mặt thể hiện sự tức giận hoặc ủ rũ
thunder rundanh từĐồng nghĩa với thunderbox
Thunder Baydanh từ riêngVịnh lớn thuộc quận Thunder Bay, Tây Bắc Ontario, Bắc Ontario, Ontario, Canada, trên Hồ Superior, Ngũ Đại Hồ, Bắc Mỹ
thunder goddanh từVị thần gắn liền với sấm sét
heat thunderdanh từSấm sét được người quan sát nghe thấy mà không nhìn thấy sét và/hoặc được cho là do sức nóng chứ không phải do bão (ví dụ: vì bão/mưa ở quá xa để có thể nhìn thấy)
thunder moondanh từTrăng tròn vào tháng bảy

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Từ đồng nghĩa của thunder word
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of thunder word.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạithunder
  2. từ tiếng Anh cổþunor“thunder”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þunr

Cùng gốc (doublet)donnerThunorThor

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạithundren
  2. từ tiếng Anh cổþunrian“to thunder”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þunrōn

Ví dụ

  • .Sấm luôn đi sau chớp.
  • , , .Từ xa, anh nghe thấy tiếng vó ngựa rền vang, báo hiệu một cuộc giẫm đạp.
  • .Những lời đe dọa của Vatican không còn có thể khiến các vị quân vương phải khiếp sợ.

AI