Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thunderer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người dọa nạt, thần sấm
danh từ
One who thunders.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
thunderer
Dạng gốc
(base form)
thunderer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
thunder
+
-er
Ví dụ
Thor
,
Odin's
son
,
is
the
thunderer
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
thunderer
thunder
Sấm, tiếng sấm, tiếng sét
danh từ, động từ
thunder
y
Về thời tiết: giông bão, có sấm sét
tính từ
thunder
ous
Như sấm, vang dội
tính từ
AI
1
Người dọa nạt
1
Người dọa nạt
1
Người dọa nạt