Dịch

thresh

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đậpđộng từngoại động từ (transitive)To separate the grain from the straw or husks (chaff) by mechanical beating, with a flail or machinery, or by driving animals over them.
  2. Bị tách ra như vậy, hoặc có khả năng bị tách ra như vậyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To be so separated, or to be capable of being so separated.
  3. Đánh cho rõ, thường dùng dụng cụ nào đó như gậy hoặc roi; sayđộng từngoại động từ (transitive)To beat soundly, usually with some tool such as a stick or whip; to drub.
  4. Quăng tứ chi một cách thô bạođộng từnội động từ (intransitive)To violently toss the limbs about.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. threshNguyên thể (infinitive)
  2. threshesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. threshedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. threshingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • thresh sthđập, tuốt cái gì
  • thresh (sth)quẫy đạp, vung vẩy (cái gì)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tin tưởng
  1. ngoại động từ (transitive)đi với overTin tưởng; đi qua nhiều lần, đặc biệt là một cuộc tranh luậnTo belabor; to go over repeatedly, especially an argument.

Ví dụ

  • , . .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đập
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithrasshen
  2. từ tiếng Anh cổþerscan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*þreskaną“to thresh; to tread”

Cùng gốc (doublet)thrash

Ngôn ngữ khác

AI