thresh
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đậpđộng từngoại động từ (transitive)To separate the grain from the straw or husks (chaff) by mechanical beating, with a flail or machinery, or by driving animals over them.
- Bị tách ra như vậy, hoặc có khả năng bị tách ra như vậyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To be so separated, or to be capable of being so separated.
- Đánh cho rõ, thường dùng dụng cụ nào đó như gậy hoặc roi; sayđộng từngoại động từ (transitive)To beat soundly, usually with some tool such as a stick or whip; to drub.
- Quăng tứ chi một cách thô bạođộng từnội động từ (intransitive)To violently toss the limbs about.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- thresh sthđập, tuốt cái gì
- thresh (sth)quẫy đạp, vung vẩy (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)threshing sledgeTấm ván gỗ hình chữ nhật được thiết kế để tách hạt khỏi trấu
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tin tưởng
- ngoại động từ (transitive)đi với overTin tưởng; đi qua nhiều lần, đặc biệt là một cuộc tranh luậnTo belabor; to go over repeatedly, especially an argument.
Ví dụ
- , . .
Họ từ (word family)
cùng gốc threshNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạithrasshen
- từ tiếng Anh cổþerscan
- từ tiếng German nguyên thủy*þreskaną“to thresh; to tread”
Cùng gốc (doublet)thrash
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha