Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
threshel
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cái đập lúa để đập ngô
danh từ
A flail for threshing corn.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
threshel
Dạng gốc
(base form)
threshel
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Cái đập lúa để đập ngô
1
Cái đập lúa để đập ngô
1
Cái đập lúa để đập ngô