trillar
động từ (verb)
/tɾiˈʎaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đập lúađộng từto thresh
- Hao mòn, sử dụng quá mứcđộng từto wear out, to overuse
- (của một người) đánh đập, đánh đậpđộng từ(of a person) to thrash, to beat up
- (của một con đường) để đánh bại, làm hao mònđộng từ(of a path) to beat, to wear down
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể trillarDanh động từ trillandoPhân từ trillado
| Presente | |
|---|---|
| yo | trillo |
| tú | trillas |
| él/ella/Ud. | trilla |
| nosotros | trillamos |
| vosotros | trilláis |
| ellos/Uds. | trillan |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
(của một bộ phận cơ thể) bị bắt
- (of a body part) to get caught
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .