Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một phần 13tính từkhông so sánh (not comparable)The ordinal form of the number thirteen.
- Người thứ mười ba, vật thứ mười badanh từThe person or thing in the thirteenth position.
- Một phần mười badanh từOne of thirteen equal parts of a whole.
- Quãng mười badanh từThe interval comprising an octave and a sixth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thirteenthDạng gốc (base form)
- thirteenthsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| friday the thirteenthdanh từ | danh từ | Thứ Sáu ngày mười ba |
| thirteenth birthday | Sinh nhật lần thứ mười ba | |
| thirteenth gradedanh từ | danh từ | Năm học bắt đầu sau lớp 12 ở một số trường ở Mỹ và sau lớp 12 trước năm 1988 ở Ontario, Canada |
| thirteenth graderdanh từ | danh từ | Học sinh đang học lớp mười ba |
| thirteenth reasondanh từ | danh từ | Sự khó chịu hoặc bất tiện tương đối nhỏ, được ngụ ý đùa giỡn là "cọng rơm cuối cùng" sẽ thúc đẩy ai đó tự tử |
| thirteenth reason whydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với thirteenth reason |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ngày mười ba
- The thirteenth day of a month.
Họ từ (word family)
cùng gốc thirteenthNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- chỗ thứ mười ba
- .Cô ấy có quả táo thứ mười ba.
- .Hãy báo cho tôi biết trước ngày mười ba nhé.