Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thiever
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kẻ trộm
danh từ
One who thieves.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
thiever
Dạng gốc
(base form)
thiever
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
thieve
+
-er
Ví dụ
The
Receiver
Is
as
bad
as
the
Thiever
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
thief
booster
borrower
snitch
faker
liberator
Xem thêm 16
Họ từ
(word family)
cùng gốc
thiever
thiever
y
Nạn trộm cắp, trộm cắp
danh từ
C2
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
ladrón
Kẻ trộm, tên cướp, kẻ gian
chorro
Kẻ trộm, tên cắp
AI
1
Kẻ trộm
1
Kẻ trộm
1
Kẻ trộm