Dịch

theta

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chữ thetadanh từThe eighth letter of the Modern Greek alphabet, ninth in Old Greek: Θ, θ.
  2. Số đo gócdanh từThe measure of an angle.
  3. Góc chúidanh từPitch angle; the angle between an aircraft's longitudinal axis and the horizontal plane.
  4. Độ nhạy thời giandanh từThe sensitivity of the value of a derivative with respect to time; the "time decay".

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thetaDạng gốc (base form)
  2. thetasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

theta joindanh từSự kết hợp giữa các bảng dựa trên một số mối quan hệ khác hơn là sự bình đẳng
theta roledanh từViết tắt của thematic role
theta wavedanh từLoại hoạt động điện trong não; sóng não có tần số 4-8 hertz
theta-deltadanh từBiểu tượng, mô tả chữ theta viết hoa của Hy Lạp đan xen với một hình tam giác, tượng trưng cho trị liệu (tương tự như bảy chữ cho các chủng tộc khác)
theta graphdanh từSự kết hợp của ba đường đi riêng biệt (đơn giản) có hai đỉnh cuối khác biệt giống nhau
theta pinchdanh từNhúm (sự nén từ của dây tóc dẫn điện) trong đó từ trường chạy dọc theo trục của hình trụ, trong khi điện trường theo hướng phương vị
theta rhythmdanh từLoại hoạt động điện trong não: sóng não có tần số 4-8 hertz
Theta variantdanh từChủng P.3 của vi rút SARS-CoV-2 gây ra dịch bệnh COVID-19

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Thuộc sóng theta
  1. Designating a level of brain activity as measured by electroencephalography having a frequency of between four and seven cycles per second (associated with drowsiness in adults).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổθῆτα

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Người đọc ít có khả năng vứt sách đi trong cơn chán ghét hơn là bị đưa vào trạng thái sóng theta, một dạng thôi miên đường cao tốc do những trang văn mang tính thần chú tạo ra.
  • , .Các hội danh dự, hội nam sinh và hội nữ sinh sử dụng các chữ cái Hy Lạp như Theta để đặt tên và phân biệt lẫn nhau.
  • .Theta là chữ cái thứ chín trong bảng chữ cái Hi Lạp.

AI