Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chữ thetadanh từThe eighth letter of the Modern Greek alphabet, ninth in Old Greek: Θ, θ.
- Số đo gócdanh từThe measure of an angle.
- Góc chúidanh từPitch angle; the angle between an aircraft's longitudinal axis and the horizontal plane.
- Độ nhạy thời giandanh từThe sensitivity of the value of a derivative with respect to time; the "time decay".
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thetaDạng gốc (base form)
- thetasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| theta joindanh từ | danh từ | Sự kết hợp giữa các bảng dựa trên một số mối quan hệ khác hơn là sự bình đẳng |
| theta roledanh từ | danh từ | Viết tắt của thematic role |
| theta wavedanh từ | danh từ | Loại hoạt động điện trong não; sóng não có tần số 4-8 hertz |
| theta-deltadanh từ | danh từ | Biểu tượng, mô tả chữ theta viết hoa của Hy Lạp đan xen với một hình tam giác, tượng trưng cho trị liệu (tương tự như bảy chữ cho các chủng tộc khác) |
| theta graphdanh từ | danh từ | Sự kết hợp của ba đường đi riêng biệt (đơn giản) có hai đỉnh cuối khác biệt giống nhau |
| theta pinchdanh từ | danh từ | Nhúm (sự nén từ của dây tóc dẫn điện) trong đó từ trường chạy dọc theo trục của hình trụ, trong khi điện trường theo hướng phương vị |
| theta rhythmdanh từ | danh từ | Loại hoạt động điện trong não: sóng não có tần số 4-8 hertz |
| Theta variantdanh từ | danh từ | Chủng P.3 của vi rút SARS-CoV-2 gây ra dịch bệnh COVID-19 |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thuộc sóng theta
- Designating a level of brain activity as measured by electroencephalography having a frequency of between four and seven cycles per second (associated with drowsiness in adults).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc thetaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổθῆτα
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Người đọc ít có khả năng vứt sách đi trong cơn chán ghét hơn là bị đưa vào trạng thái sóng theta, một dạng thôi miên đường cao tốc do những trang văn mang tính thần chú tạo ra.
- , .Các hội danh dự, hội nam sinh và hội nữ sinh sử dụng các chữ cái Hy Lạp như Theta để đặt tên và phân biệt lẫn nhau.
- .Theta là chữ cái thứ chín trong bảng chữ cái Hi Lạp.