Dịch

thermos

B1danh từ (noun)
UK/ˈθɜː.mɒs/US/ˈθɝ.məs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phích, bình thủy, phích nướcdanh từA bottle, flask or similar vessel having a vacuum between its inner and outer silvered walls; designed to maintain the temperature of its contents
  2. Đơn vị đo lường cổdanh từA unit of measure whose identification remains very unclear.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. thermosDạng gốc (base form)
  2. thermosesSố nhiều (plural)
  3. thermoi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

thermos bombdanh từLoại mìn sát thương thả từ trên không AR-4 được Không quân Ý sử dụng trong Thế chiến thứ hai

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Hy Lạp cổθερμόςthermós“warm”

Cùng gốc (doublet)warm

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổθέρμος

Ví dụ

  • 1 saton (seʾah) = 1/3 ( ) = 2/3 / = 50 / ¼ = 4 / = 16 (?)1 saton (seʾah) = 1/3 ephah (xem phần đính chính ở trên) = 2/3 bath / mina tính theo trọng lượng = 50 shekel / ¼ shekel = 4 thermos / shekel = 16 thermos và một trọng lượng (?)
  • ?Bình giữ nhiệt của tôi đâu rồi?
  • .Bình thủy của tôi bị trộm mất rồi.

AI