Nghĩa chính
- Phích, bình thủy, phích nướcdanh từA bottle, flask or similar vessel having a vacuum between its inner and outer silvered walls; designed to maintain the temperature of its contents
- Đơn vị đo lường cổdanh từA unit of measure whose identification remains very unclear.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- thermosDạng gốc (base form)
- thermosesSố nhiều (plural)
- thermoi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thermos bombdanh từ | danh từ | Loại mìn sát thương thả từ trên không AR-4 được Không quân Ý sử dụng trong Thế chiến thứ hai |
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổθέρμος
Ví dụ
- 1 saton (seʾah) = 1/3 ( ) = 2/3 / = 50 / ¼ = 4 / = 16 (?)1 saton (seʾah) = 1/3 ephah (xem phần đính chính ở trên) = 2/3 bath / mina tính theo trọng lượng = 50 shekel / ¼ shekel = 4 thermos / shekel = 16 thermos và một trọng lượng (?)
- ?Bình giữ nhiệt của tôi đâu rồi?
- .Bình thủy của tôi bị trộm mất rồi.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc thermosNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha