Dịch

thermostatic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có hoặc duy trì nhiệt độ ổn địnhtính từkhông so sánh (not comparable)having or maintaining a consistent temperature
  2. Liên quan đến quá trình điều nhiệttính từkhông so sánh (not comparable)Relating to thermostasis
  3. Phản ứng với sự thay đổi bằng cách cố gắng di chuyển theo hướng ngược lạitính từkhông so sánh (not comparable)Reacting to change by attempting to move in the opposite direction.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • water-mixing .
  • , Wlezien's . , (), public's (), .
  • ; [...].

AI