thermostatic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có hoặc duy trì nhiệt độ ổn địnhtính từkhông so sánh (not comparable)having or maintaining a consistent temperature
- Liên quan đến quá trình điều nhiệttính từkhông so sánh (not comparable)Relating to thermostasis
- Phản ứng với sự thay đổi bằng cách cố gắng di chuyển theo hướng ngược lạitính từkhông so sánh (not comparable)Reacting to change by attempting to move in the opposite direction.
Họ từ (word family)
cùng gốc thermostaticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- water-mixing .
- , Wlezien's . , (), public's (), .
- ; [...].