Dịch

that's enough

thán từ (interjection)
US/ˈðəts ɪˈnʌf/

Nghĩa chính

  1. Lời khuyên nhủthán từAn admonition.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem that's, enoughthán từUsed other than figuratively or idiomatically: see that's, enough.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • . .Đợi thế là đủ rồi. Về nhà thôi.
  • , " !"Tôi nói: "Như vậy đủ rồi!"
  • : , ! : ! ! : ! !

Ngôn ngữ khác

AI