thanked là quá khứ và phân từ quá khứ của thank
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- cảm ơn, cảm tạđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to express gratitude or appreciation to someone for something they have done
- đổ lỗi cho, quy trách nhiệm chođộng từB2ngoại động từ (transitive)to hold someone or something responsible for an undesirable situation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- thank sb for sthcảm ơn ai về cái gìI must write and thank Mary for the present.Tôi phải viết thư cảm ơn Mary về món quà.
- thank sb for doing sthcảm ơn ai đã làm gìShe said goodbye and thanked us for coming.Cô ấy nói tạm biệt và cảm ơn chúng tôi đã đến.
- thank sbcảm ơn aiThere's no need to thank me—I enjoyed doing it.Không cần phải cảm ơn tôi—tôi rất thích làm việc đó.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have someone to thank | Nhờ có ai | |
| thank godthán từ | thán từ | Tạ ơn Chúa |
| thank goodnessthán từ | thán từ | Ơn trời |
| thank someone for something | Cảm ơn ai vì việc gì | |
| thank someone in advance | Cảm ơn ai trước | |
| thank youthán từ | thán từ | Cám ơn, cảm ơn |
| have something to thank for something | Do điều gì mà dẫn đến việc gì | |
| thank-youdanh từ | danh từ | Biểu hiện của lòng biết ơn |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Yêu cầu
- ngoại động từ (transitive)Yêu cầu, xin nhờIn the future tense in the form one will thank someone to do something, chiefly expressing a command or criticism: to request that (someone) do something.
Họ từ (word family)
cùng gốc thankNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạithanken“to express gratitude, give thanks; to congratulate, rejoice with, or wish joy to; to extol, praise; to hold responsible for”
- từ tiếng Anh cổþancian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*þankōn
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạithank“gratitude; expression of gratitude, thanks; attractiveness; commendation, praise; God’s grace; goodwill; merit, reward; mind, thought”
- từ tiếng Anh cổþanc
- từ tiếng German nguyên thủy*þankaz“gratitude; expression of gratitude, thanks; mind, thought; remembrance”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Cảm ơn anh bạn.
- .Chúng ta có thể đổ lỗi cho hiện tượng nóng lên toàn cầu vì thời tiết dị thường này.
- .Độc giả của chúng tôi sẽ chẳng cảm ơn gì chúng tôi nếu chúng tôi đào sâu vào những rắc rối đeo bám đã quấy rầy vị chưởng ấn suốt thời gian qua về vấn đề án tồn đọng trong tòa của ông.