Dịch

tenderfoot

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người thiếu kinh nghiệm; một người mớidanh từAn inexperienced person; a novice.
  2. Người mới đến hoặc đến khu vực biên giới nước Mỹ (Miền Tây Cổ và Miền Tây Hoang dã)danh từA newcomer or arriviste to the region in the American frontier (Old West and Wild West).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. tenderfootDạng gốc (base form)
  2. tenderfeet (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. tenderfootsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hướng đạo sinh cấp bậc thấp nhất
  1. A Boy Scout of the lowest rank.

Ví dụ

  • " ," , . " ," .
  • “” . wouldn’t .

AI