Nghĩa chính
- Một người mới di chuyển tới Alaska hoặc Yukon; ban đầu là một người mới tham gia cơn sốt vàngdanh từSomeone new to Alaska or the Yukon; originally, a gold rush newcomer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cheechakoDạng gốc (base form)
- cheechakoesSố nhiều (plural)
- cheechakosSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Chinook Jargoncheechako
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- , , , , , , , , .