Dịch

sourdough

B2danh từ (noun)
UK/ˈsaʊəˌdəʊ/US/ˈsaʊɚˌdoʊ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bột chuadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of bread dough leavened with yeast and lactobacilli that produce acids giving a sour taste.
  2. Người kỳ cựu ở Alaskadanh từđếm được (countable)An old-timer, especially in Alaska.
  3. Cư dân lâu năm ở Yukondanh từđếm được (countable)A permanent resident of the territory. Someone who has lived in the Yukon during all four seasons.
  4. Thợ mỏ thời Cơn sốt vàngdanh từđếm được (countable)A 49er, a California Gold Rush miner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sourdoughDạng gốc (base form)
  2. sourdoughsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sourdough breaddanh từBánh mì làm bằng bột chua
old sourdoughdanh từThường trú nhân của lãnh thổ Yukon

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Men làm bánh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Men làm bánh, bột chuaLeaven; an agent that makes dough rise.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

sourdough

  1. từ tiếng Anh trung đạisour dogh

Ví dụ

  • ? , , , ?Bạn muốn loại bánh mì nào cho món bánh mì nướng? Bánh mì trắng, bánh mì lúa mì, bánh mì bột chua hay bánh mì đen?
  • Kyselo .Kyselo là một món súp của Séc làm từ bột chua và nấm.
  • 4 : , , .Tom làm bánh mì chỉ với 4 nguyên liệu: bột mì, nước, muối và bột chua.

AI