Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bột chuadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of bread dough leavened with yeast and lactobacilli that produce acids giving a sour taste.
- Người kỳ cựu ở Alaskadanh từđếm được (countable)An old-timer, especially in Alaska.
- Cư dân lâu năm ở Yukondanh từđếm được (countable)A permanent resident of the territory. Someone who has lived in the Yukon during all four seasons.
- Thợ mỏ thời Cơn sốt vàngdanh từđếm được (countable)A 49er, a California Gold Rush miner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sourdoughDạng gốc (base form)
- sourdoughsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sourdough breaddanh từ | danh từ | Bánh mì làm bằng bột chua |
| old sourdoughdanh từ | danh từ | Thường trú nhân của lãnh thổ Yukon |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Men làm bánh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Men làm bánh, bột chuaLeaven; an agent that makes dough rise.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sourdoughVí dụ
- ? , , , ?Bạn muốn loại bánh mì nào cho món bánh mì nướng? Bánh mì trắng, bánh mì lúa mì, bánh mì bột chua hay bánh mì đen?
- Kyselo .Kyselo là một món súp của Séc làm từ bột chua và nấm.
- 4 : , , .Tom làm bánh mì chỉ với 4 nguyên liệu: bột mì, nước, muối và bột chua.