Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tenderfooted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có bàn chân mềm dễ bị đau
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having tender feet that easily become sore.
Nguồn gốc
(etymology)
tender
+
footed
Ví dụ
a
tenderfooted
horse
AI
1
Có bàn chân mềm dễ bị đau
1
Có bàn chân mềm dễ bị đau
1
Có bàn chân mềm dễ bị đau