Nghĩa chính
- Dịch chuyển tức thờiđộng từnội động từ (intransitive)To travel, often instantaneously, from one point to another without physically crossing the distance between the two points.
- Dịch chuyển vật thểđộng từngoại động từ (transitive)To move (an object) in this fashion, as by telekinesis.
- Dạng khác của teleporterdanh từSynonym of teleporter (“science fiction device”).
- Trạm mặt đất vệ tinhdanh từA satellite ground station.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- teleportNguyên thể (infinitive)
- teleportsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- teleportedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- teleportingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- teleport (sb/sth)dịch chuyển tức thời ai/cái gì
Nguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
Tạo ngược từ teleportation
Ví dụ
- . Meggie's Sidney's .Một đêm tôi dịch chuyển về nhà cùng Ron, Sid và Meg. Ron đánh cắp trái tim Meggie còn tôi ôm lấy cái chân của Sidney.
- . .Các trạm mặt đất vệ tinh cung cấp khả năng kết nối tới nhiều vệ tinh và các phương tiện truyền thông khác. Các trạm mặt đất sở hữu độc lập cũng có thể cung cấp quyền truy cập cạnh tranh vào các hệ thống vệ tinh khác nhau.
- Adriano .Adriano ước gì anh ấy có thể dịch chuyển tức thời.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa