Nghĩa chính
- Dịch chuyển tức thời (ai đó hoặc cái gì đó) bằng cách sử dụng một thiết bị (hư cấu), đặc biệt là từ bề mặt của một hành tinh đến một con tàu vũ trụ quay quanhđộng từngoại động từ (transitive)To teleport (someone or something) using a (fictional) device, especially from the surface of a planet to an orbiting starship.
- Được dịch chuyển tức thời hoặc dịch chuyển chính mình theo cách nàyđộng từnội động từ (intransitive)To be teleported, or to teleport oneself, in this manner.
- Xuất hiện đột ngột, như thể bằng dịch chuyển tức thờiđộng từnội động từ (intransitive)To appear suddenly, as if by teleport.
- Sử dụng ma túy, đặc biệt là cocaineđộng từTo get high on drugs, especially crack cocaine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beam upNguyên thể (infinitive)
- beams upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- beamed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- beaming upPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- . ' trickin , , ?
- : " " ", , ."
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)