Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Số nhiều của toothdanh từplural of tooth
- Hiệu lực, tính răn đedanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The ability to be enforced, or to be enforced to any useful effect.
- Mọc răngđộng từDated spelling of teethe (“to grow teeth”).
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brush someone's teeth | Đánh răng | |
| clean someone's teeth | Làm sạch răng | |
| give teeth to something | Tăng tính cưỡng chế cho | |
| grit someone's teeth | Nghiến răng chịu đựng | |
| have teeth | Có tính răn đe | |
| sink someone's teeth into something | Hết mình dồn sức vào | |
| false teethdanh từ | danh từ | Răng giả |
| front teethdanh từ | danh từ | Răng cửa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tình dục bằng miệng cọ răng
- không đếm được (uncountable)Unpleasant oral sex
Họ từ (word family)
cùng gốc toothNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiteth
- từ tiếng Anh cổtēþ
- từ tiếng German nguyên thủy*tanþiz
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có biết rằng muỗi cũng có răng?
- community's .Các lệnh trừng phạt của cộng đồng quốc tế nhắm vào chính quyền lần này đã có tính răn đe thực sự.
- .Cô ấy quan hệ bằng miệng mà cứ để răng va quẹt vào.