Dịch

teeth

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈtiːθ/US/ˈtiθ/nguồn

Dạng gốc:toothRăng

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Số nhiều của toothdanh từplural of tooth
  2. Hiệu lực, tính răn đedanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The ability to be enforced, or to be enforced to any useful effect.
  3. Mọc răngđộng từDated spelling of teethe (“to grow teeth”).

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

brush someone's teethĐánh răng
clean someone's teethLàm sạch răng
give teeth to somethingTăng tính cưỡng chế cho
grit someone's teethNghiến răng chịu đựng
have teethCó tính răn đe
sink someone's teeth into somethingHết mình dồn sức vào
false teethdanh từRăng giả
front teethdanh từRăng cửa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tình dục bằng miệng cọ răng
  1. không đếm được (uncountable)Unpleasant oral sex

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiteth
  2. từ tiếng Anh cổtēþ
  3. từ tiếng German nguyên thủy*tanþiz

Ví dụ

  • ?Bạn có biết rằng muỗi cũng có răng?
  • community's .Các lệnh trừng phạt của cộng đồng quốc tế nhắm vào chính quyền lần này đã có tính răn đe thực sự.
  • .Cô ấy quan hệ bằng miệng mà cứ để răng va quẹt vào.

AI