Nghĩa chính
- Một trong sáu bang liên bang của Úc, bao gồm một hòn đảo lớn, cùng tên và một số hòn đảo nhỏ hơn nhiều, ngoài khơi phía đông bờ biển phía nam của Úc; một thuộc địa cũ của Anh, từ 1856 đến 1901. thủ đô: Hobart.danh từ riêngOne of the six federal states of Australia, consisting of one large, eponymous and several much smaller islands, off the eastern part of Australia's south coast; a former British colony, from 1856 to 1901. Capital: Hobart.
- Hòn đảo lớn của Úc bao gồm phần lớn diện tích đất liền của bang Tasmania và là nơi hầu hết cư dân sinh sốngdanh từ riêngThe large island of Australia comprising the majority of the state of Tasmania's land area and on which most of its inhabitants live.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| map of Tasmaniadanh từ | danh từ | Lông mu của phụ nữ |
| Tasmanian emudanh từ | danh từ | Phân loài đã tuyệt chủng của emu, Dromaius novaehollandiae diemenensis, từng là loài đặc hữu của Tasmania, nơi nó đã bị cô lập trong Thế Pleistocen muộn |
| Tasmanian oakdanh từ | danh từ | Loại gỗ cứng bản địa có màu sáng của Úc được sản xuất từ một số cây bạch đàn |
| Tasmanian plumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Port Arthur plum |
| Tasmanian wolfdanh từ | danh từ | thylacine (Thylacinus cynocephalus)chưa dịch |
| Tasmanian devildanh từ | danh từ | Loài thú có túi ăn thịt (Sarcophilus harrisii) chỉ được tìm thấy trên đảo Tasmania |
| Tasmanian tigerdanh từ | danh từ | Loài thú có túi ăn thịt đã tuyệt chủng (†Thylacinus cynocephalus), từng có nguồn gốc từ Tasmania |
| Tasmanian myrtledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với myrtle beech |
Họ từ (word family)
cùng gốc TasmaniaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ' , ' , .
- , .
- , , "" .