Dịch

tasmano

giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/tasˈmano/

Nghĩa chính

  1. Tiếng Tasmaniatính từTasmanian
  2. Một trong sáu bang liên bang của Úc, bao gồm một hòn đảo lớn, cùng tên và một số hòn đảo nhỏ hơn nhiều, ngoài khơi phía đông bờ biển phía nam của Úc; một thuộc địa cũ của Anh, từ 1856 đến 1901. thủ đô: Hobart.qua tiếng Anhdanh từTasmania

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tasmanoDạng gốc (base form)
  2. tasmanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. tasmanosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. tasmanaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

AI