Tasmanian
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc Tasmaniatính từkhông so sánh (not comparable)Of, from or relating to the state of Tasmania, Australia.
- Người Tasmaniadanh từA native or inhabitant of the state of Tasmania, Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TasmanianDạng gốc (base form)
- TasmaniansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tasmanian tigerdanh từ | danh từ | Loài thú có túi ăn thịt đã tuyệt chủng (†Thylacinus cynocephalus), từng có nguồn gốc từ Tasmania |
| Tasmanian devildanh từ | danh từ | Loài thú có túi ăn thịt (Sarcophilus harrisii) chỉ được tìm thấy trên đảo Tasmania |
| Tasmanian oakdanh từ | danh từ | Loại gỗ cứng bản địa có màu sáng của Úc được sản xuất từ một số cây bạch đàn |
| Tasmanian plumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Port Arthur plum |
| Tasmanian blue gumdanh từ | danh từ | Bạch đàn Úc, Eucalyptus globulus |
| Tasmanian cave spiderdanh từ | danh từ | Loài nhện móng vuốt lớn, Hickmania troglodytes, được tìm thấy ở Tasmania |
| Tasmanian emudanh từ | danh từ | Phân loài đã tuyệt chủng của emu, Dromaius novaehollandiae diemenensis, từng là loài đặc hữu của Tasmania, nơi nó đã bị cô lập trong Thế Pleistocen muộn |
| Tasmanian myrtledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với myrtle beech |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Tasmania-an
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , . [...].Kỹ sư của tuyến đường, một thanh niên người Tasmania tên là Sharland, quyết định phương án tốt nhất là đưa tuyến đường sắt mới chạy dọc theo chuỗi bốn thung lũng sâu.
- 1936.Con sói Tasmania cuối cùng đã chết vào năm 1936.
- .Quỷ Tasmania là một loài động vật có thật.