Dịch

tapioca

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bột bángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A starchy food made from the cassava plant, used in puddings.
  2. Cây sắn, cây khoai mìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The cassava plant, Manihot esculenta, from which tapioca is derived; manioc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tapiocaDạng gốc (base form)
  2. tapiocasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tapioca puddingdanh từLoại bánh pudding sữa làm từ bột sắn
tapioca fishdanh từCá escolar hoặc cá dầu
pearl tapiocadanh từNhững quả bóng nhỏ ăn được làm chủ yếu từ tinh bột sắn; được sử dụng trong trà bong bóng
tapioca pearldanh từBột bán, trân châu
tapioca starchdanh từBột năng

Ví dụ

  • , , , — — , .Điều đó xảy ra khi những tín đồ đồ uống biết rằng bột báng, loại tinh bột dùng để làm những viên trân châu đen ngọt, tròn, dai — là topping đặc trưng trong món trà sữa nổi tiếng — đang rơi vào tình trạng khan hiếm.
  • ?Bạn có muốn ăn chè bột báng không?
  • .Hãy xem hướng dẫn trên gói bột báng bạn mua.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cây sắn
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Bồ Đào Nhatapioca
  2. từ Old Tupitapi'oka

AI