Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Xi rô, nước ngọtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any thick liquid that has a high sugar content and which is added to or poured over food as a flavoring.
- Dung dịch sánh, chất lỏng sệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any viscous liquid.
- Sự sướt mướt, sự ủy mịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything overly sweet or sentimental.
- Nấu thành si-rô, cô đặc thành si-rôđộng từngoại động từ (transitive)To convert or process into syrup.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| corn syrupdanh từ | danh từ | Si-rô ngô |
| cough syrupdanh từ | danh từ | Si-rô ho |
| golden syrupdanh từ | danh từ | Si-rô mía vàng |
| maple syrupdanh từ | danh từ | Si-rô phong |
| pancake syrupdanh từ | danh từ | Siro bánh pancake |
| bar syrupdanh từ | danh từ | Loại xi-rô đường được sử dụng trong một số loại cocktail |
| palm syrupdanh từ | danh từ | Xi-rô làm từ nhựa cây cọ |
| cane syrupdanh từ | danh từ | Loại chất tạo ngọt dùng cho cocktail và các loại đồ uống khác |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Tóc giả
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wig.
Xuất hiện ở từ khác
- sugardễ nhầmSyrup là chất lỏng, còn đường trong nghĩa chính gồm các tinh thể chất ngọt.
Họ từ (word family)
cùng gốc syrupNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisirup
- từ tiếng Pháp cổsirop
- từ tiếng Latinh trung đạisiruppus
Cùng gốc (doublet)sirop
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- đào trong xi-rô
- , easy-listening , semi-retiring .Cuối cùng, anh hoặc lượng thính giả trung thành cũng chán ngấy thứ âm nhạc sướt mướt dễ dãi đó, nên Price đã thu âm nhạc phúc âm cho hãng Myrrh trước khi về bán hưu trí tại nông trại Golden Cross ở Texas.
- .Cái này có vị như si-rô ho.