Dịch

syrup

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsɪ.ɹəp/US/ˈsɪɹ.əp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Xi rô, nước ngọtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any thick liquid that has a high sugar content and which is added to or poured over food as a flavoring.
  2. Dung dịch sánh, chất lỏng sệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any viscous liquid.
  3. Sự sướt mướt, sự ủy mịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything overly sweet or sentimental.
  4. Nấu thành si-rô, cô đặc thành si-rôđộng từngoại động từ (transitive)To convert or process into syrup.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. syrupNguyên thể (infinitive)
  2. syrupsSố nhiều (plural)
  3. syrupedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. syrupingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

corn syrupdanh từSi-rô ngô
cough syrupdanh từSi-rô ho
golden syrupdanh từSi-rô mía vàng
maple syrupdanh từSi-rô phong
pancake syrupdanh từSiro bánh pancake
bar syrupdanh từLoại xi-rô đường được sử dụng trong một số loại cocktail
palm syrupdanh từXi-rô làm từ nhựa cây cọ
cane syrupdanh từLoại chất tạo ngọt dùng cho cocktail và các loại đồ uống khác

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Tóc giả
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wig.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisirup
  2. từ tiếng Pháp cổsirop
  3. từ tiếng Latinh trung đạisiruppus

Cùng gốc (doublet)sirop

Ví dụ

  • đào trong xi-rô
  • , easy-listening , semi-retiring .Cuối cùng, anh hoặc lượng thính giả trung thành cũng chán ngấy thứ âm nhạc sướt mướt dễ dãi đó, nên Price đã thu âm nhạc phúc âm cho hãng Myrrh trước khi về bán hưu trí tại nông trại Golden Cross ở Texas.
  • .Cái này có vị như si-rô ho.

AI