Nghĩa chính
- Si-rô phongdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Syrup made from the sap of the sugar maple, Acer saccharum.
- Xi-rô có hương vị phong nhân tạo; mặc dù hợp pháp tại Hoa Kỳ không thể được dán nhãn như vậy khi bándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Syrup flavored with artificial maple flavoring; though legally in the United States cannot be labelled as such when for sale.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maple syrupDạng gốc (base form)
- maple syrupsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Canadian as maple syruptính từ | tính từ | Hoàn toàn hoặc tinh túy của Canada |
| maple syrup urine diseasedanh từ | danh từ | Ketoaxit niệu chuỗi nhánh, một rối loạn chuyển hóa lặn trên nhiễm sắc thể thường ảnh hưởng đến các axit amin chuỗi nhánh và khiến nước tiểu có mùi ngọt đặc biệt |
| maple syrupytính từ | tính từ | Với xi-rô cây phong |
| maple-syrupytính từ | tính từ | Với xi-rô cây phong |
| maple-syrupedtính từ | tính từ | Với xi-rô cây phong |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .