Nghĩa chính
- Xi-ritính từOf, from, or pertaining to Syria, the Syrian people or the Syrian language.
- Thuộc Assyria, tiếng Syriactính từOf, from, or pertaining to the Assyrian people or the Syriac language
- Người Xi-ridanh từA person from Syria or of Syrian descent.
- Người Assyriadanh từA person of Assyrian descent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SyrianDạng gốc (base form)
- SyriansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Syrian beardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dubb |
| Syrian ruedanh từ | danh từ | Peganum harmala (có hại) |
| Syrian archdanh từ | danh từ | Cổng vòm nhô lên khỏi mặt đất, không có bệ đỡ |
| Syrian soapdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Aleppo soap |
| Syrian Desertdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng sa mạc, bán sa mạc và thảo nguyên ở Tây Á, có diện tích 500.000 km2 (200.000 dặm vuông), bao gồm các phần ở phía đông nam Syria, đông bắc Jordan, phía bắc Ả Rập Saudi và phía tây Iraq |
| Syrian hamsterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với golden hamster |
| Syrian asphaltdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bitumen of Judea |
| Syrian juniperdanh từ | danh từ | Juniperus drupacea, một loài cây bách xù có nguồn gốc ở khu vực phía đông Địa Trung Hải từ miền nam Hy Lạp, miền nam Thổ Nhĩ Kỳ, miền tây Syria, Lebanon và miền bắc Israel |
Họ từ (word family)
cùng gốc SyrianNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Lực lượng Xi-ri đã bị đẩy lùi nhanh chóng với tổn thất được cho là nặng nề, nhưng họ vẫn trụ lại đủ lâu để nhắc nhở thế giới rằng người Xi-ri vẫn là những kẻ khoác lác và thích gây hấn nhất ở Trung Đông.
- , .Lực lượng Xi-ri đã bị đẩy lùi nhanh chóng với tổn thất được cho là nặng nề, nhưng họ vẫn trụ lại đủ lâu để nhắc nhở thế giới rằng người Xi-ri vẫn là những kẻ khoác lác và thích gây hấn nhất ở Trung Đông.
- ?Bạn có hộ chiếu Syria không?