sirio
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈsiɾjo/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc Syriatính từSyrian
- Người Syriadanh từSyrian (A person from Syria or of Syrian descent)
- Sao Thiên Langdanh từ riêngSirius (star)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- .Nga ủng hộ tổng thống Syria.
- .Những người Syria trong chuyến dã ngoại rất thân thiện và hiền lành.
- .Phóng viên BBC nhắc nhở tổng thống Syria về tình hình hiện tại của đất nước mình.
Họ từ (word family)
cùng gốc sirioNgôn ngữ khác
Tiếng Anh