Dịch

sirio

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈsiɾjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc Syriatính từSyrian
  2. Người Syriadanh từSyrian (A person from Syria or of Syrian descent)
  3. Sao Thiên Langdanh từ riêngSirius (star)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sirioDạng gốc (base form)
  2. siriasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. siriosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. siriaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Nga ủng hộ tổng thống Syria.
  • .Những người Syria trong chuyến dã ngoại rất thân thiện và hiền lành.
  • .Phóng viên BBC nhắc nhở tổng thống Syria về tình hình hiện tại của đất nước mình.

Họ từ (word family)

cùng gốc sirio

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

AI