Dịch

syntax

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cú phápdanh từA set of rules that govern how words are combined to form phrases and sentences.
  2. Cú pháp họcdanh từThe study of the structure of phrases, sentences, and language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. syntaxDạng gốc (base form)
  2. syntaxesSố nhiều (plural)
  3. syntaces (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. syntices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

sentence syntaxCú pháp câu
syntax errordanh từLỗi cú pháp
syntax treedanh từĐồng nghĩa với parse tree
spread syntaxdanh từViệc sử dụng toán tử trải rộng trong mã nguồn
syntax highlightingdanh từLàm nổi bật mã nguồn bằng màu sắc, in đậm, v.v. để biểu thị cấu trúc cú pháp của nó
morpho-syntaxdanh từNgữ pháp

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cú pháp
  1. đếm được (countable)The formal rules of formulating the statements of a computer language.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnsyntaxis
  2. mượn từ tiếng Hy Lạp cổσύνταξιςsúntaxis

Cùng gốc (doublet)syntaxis

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • [] , , .Jespersen, giáo sư ngôn ngữ nổi tiếng với chuyên môn về cú pháp học và sự phát triển ngôn ngữ, nhận định rằng văn phong tiêu đề báo chí không thực sự chuẩn ngữ pháp.
  • ...Có quá nhiều lỗi cú pháp...
  • .Cú pháp tiếng Đức vô cùng chặt chẽ.

AI