syntactician
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người nghiên cứu cú pháp; đặc biệt là một nhà ngôn ngữ học làm việc đó một cách thành thạodanh từOne who studies syntax; especially, a linguist who does so expertly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- syntacticianDạng gốc (base form)
- syntacticiansSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc syntacticianTừ liên quan (related word)