Dịch

syntactician

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người nghiên cứu cú pháp; đặc biệt là một nhà ngôn ngữ học làm việc đó một cách thành thạodanh từOne who studies syntax; especially, a linguist who does so expertly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. syntacticianDạng gốc (base form)
  2. syntacticiansSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc syntactician

AI