Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
syntax highlighting
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
ɪ
n
ˌ
t
æ
k
s
ˈ
h
aɪ
ˌ
l
aɪ
t
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Làm nổi bật mã nguồn bằng màu sắc, in đậm, v.v. để biểu thị cấu trúc cú pháp của nó
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Highlighting of source code with color, boldfacing, etc. to indicate its syntactic structure.
Ví dụ
Some
pastebins
even
include
syntax
highlighting
for
common
programming
languages
.
AI
1
Làm nổi bật mã nguồn bằng màu sắc
1
Làm nổi bật mã nguồn bằng màu sắc
1
Làm nổi bật mã nguồn bằng màu sắc