Dịch

syntax highlighting

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Làm nổi bật mã nguồn bằng màu sắc, in đậm, v.v. để biểu thị cấu trúc cú pháp của nódanh từkhông đếm được (uncountable)Highlighting of source code with color, boldfacing, etc. to indicate its syntactic structure.

Ví dụ

  • .

AI