Dịch

syncytial

tính từ (adjective)
UK/sɪnˈsɪt.i.əl/US/sɪnˈsɪʃ.(i.)əl/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một hợp bàotính từOf or pertaining to a syncytium.
  2. Đặc trưng bởi sự phụ thuộc lẫn nhau và ý thức về bản sắc lẫn nhautính từCharacterized by interdependence and a sense of mutual identity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. syncytialDạng gốc (base form)
  2. more syncytialSo sánh hơn (comparative)
  3. most syncytialSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

respiratory syncytial virusdanh từCác loại virus thuộc giống Pneumovirus gây nhiễm trùng đường hô hấp

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , .
  • , , .

AI