Nghĩa chính
- Liên quan đến một hợp bàotính từOf or pertaining to a syncytium.
- Đặc trưng bởi sự phụ thuộc lẫn nhau và ý thức về bản sắc lẫn nhautính từCharacterized by interdependence and a sense of mutual identity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- syncytialDạng gốc (base form)
- more syncytialSo sánh hơn (comparative)
- most syncytialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| respiratory syncytial virusdanh từ | danh từ | Các loại virus thuộc giống Pneumovirus gây nhiễm trùng đường hô hấp |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc syncytial- syncytiallyLiên quan đến hợp bàotrạng từ
- syncytialityTình trạng hợp bàodanh từ
- syncytializedĐược sửa đổi bằng cách đồng bộ hóatính từ
- syncytializationSự hình thành các nguyên bào nuôi hợp bào từ nguyên bào nuôi dưỡng tế bào, nguyên bào nuôi dưỡng tế bào hoặc nguyên bào nuôi dưỡng xươngdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .
- , , .