Dịch

syncytialization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hình thành các nguyên bào nuôi hợp bào từ nguyên bào nuôi dưỡng tế bào, nguyên bào nuôi dưỡng tế bào hoặc nguyên bào nuôi dưỡng xươngdanh từkhông đếm được (uncountable)The formation of syncytiotrophoblasts from cytotrophoblasts, cytotrophoblasts or osteoblasts

Nguồn gốc (etymology)

AI