Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
syncytially
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến hợp bào
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
With regard to the syncytium.
Ví dụ
Nuclear
division
is
succeeded
by
incomplete
cytokinesis
so
that
daughter
cells
are
joined
and
develop
syncytially
.
AI
1
Liên quan đến hợp bào
1
Liên quan đến hợp bào
1
Liên quan đến hợp bào