Nghĩa chính
- Liên tục, kéo dài, không dứttính từHeld continuously at a certain level.
- Giữ nguyên cao độtính từHeld at a certain pitch.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sustainđộng từsimple past and past participle of sustain
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sustainedDạng gốc (base form)
- more sustainedSo sánh hơn (comparative)
- most sustainedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sustained attention | Sự tập trung bền bỉ | |
| sustained effort | Nỗ lực bền bỉ | |
| sustained growth | Tăng trưởng liên tục | |
| sustained performance | Hiệu suất ổn định | |
| sustained pressure | Áp lực liên tục | |
| sustained yielddanh từ | danh từ | Năng suất liên tục của tài nguyên sinh học bằng cách thu hoạch định kỳ có kiểm soát |
| non-sustained | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- continuedđồng nghĩanhấn mạnh việc duy trì đều đặn, lâu dài
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sustainedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Lập luận phản đối được duy trì.
- .Lorenzo bị thương.
- .Tom bị thương nhẹ.