Dịch

sustained

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Liên tục, kéo dài, không dứttính từHeld continuously at a certain level.
  2. Giữ nguyên cao độtính từHeld at a certain pitch.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của sustainđộng từsimple past and past participle of sustain

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sustainedDạng gốc (base form)
  2. more sustainedSo sánh hơn (comparative)
  3. most sustainedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sustained attentionSự tập trung bền bỉ
sustained effortNỗ lực bền bỉ
sustained growthTăng trưởng liên tục
sustained performanceHiệu suất ổn định
sustained pressureÁp lực liên tục
sustained yielddanh từNăng suất liên tục của tài nguyên sinh học bằng cách thu hoạch định kỳ có kiểm soát
non-sustainedChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Lập luận phản đối được duy trì.
  • .Lorenzo bị thương.
  • .Tom bị thương nhẹ.

AI