Dịch

surfing

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Môn lướt sóngdanh từkhông đếm được (uncountable)The pastime or sport of riding surf on a surfboard.
  2. Lướt webdanh từkhông đếm được (uncountable)The activity of browsing the Internet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. surfingDạng gốc (base form)
  2. surfingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

channel surfingChuyển kênh liên tục
couch surfingdanh từỞ nhờ nhà người khác
go surfingĐi lướt sóng
surfing competitionCuộc thi lướt sóng
surfing lessonBuổi học lướt ván
surfing spotĐiểm lướt ván
train surfingdanh từCưỡi trên nóc, hai bên hoặc phía sau tàu, đôi khi được coi là một hình thức thể thao mạo hiểm bất hợp pháp
car surfingdanh từHành động cưỡi hoặc đứng bên ngoài một phương tiện cơ giới đang di chuyển, đôi khi được coi là một hình thức thể thao mạo hiểm bất hợp pháp

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Môn lướt sóng
  1. present participle and gerund of surf

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . . , , , , .Gửi J. M. Duffin, cựu sinh viên và hiện là trợ lý lưu trữ tại Đại học Pennsylvania, cảm ơn ông vì đã tận tình lướt Internet để tìm những ngày tháng, nhà xuất bản bị thiếu và những khoảng trống đáng ngại khác trong văn bản của tôi.
  • ?Bạn có thích lướt ván không?
  • ?Bạn đã thử lướt sóng chưa?

AI