Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Môn lướt sóngdanh từkhông đếm được (uncountable)The pastime or sport of riding surf on a surfboard.
- Lướt webdanh từkhông đếm được (uncountable)The activity of browsing the Internet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- surfingDạng gốc (base form)
- surfingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| channel surfing | Chuyển kênh liên tục | |
| couch surfingdanh từ | danh từ | Ở nhờ nhà người khác |
| go surfing | Đi lướt sóng | |
| surfing competition | Cuộc thi lướt sóng | |
| surfing lesson | Buổi học lướt ván | |
| surfing spot | Điểm lướt ván | |
| train surfingdanh từ | danh từ | Cưỡi trên nóc, hai bên hoặc phía sau tàu, đôi khi được coi là một hình thức thể thao mạo hiểm bất hợp pháp |
| car surfingdanh từ | danh từ | Hành động cưỡi hoặc đứng bên ngoài một phương tiện cơ giới đang di chuyển, đôi khi được coi là một hình thức thể thao mạo hiểm bất hợp pháp |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Môn lướt sóng
- present participle and gerund of surf
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc surfing- skysurfingLoại hình nhảy dù trong đó người nhảy dù có gắn ván lướt sóng vào chân và thực hiện các pha nhào lộn giống như lướt sóng trên không trungdanh từ
- kitesurfingLoại hình lướt ván diều diễn ra dưới nước, trong đó người lái ở trên ván lướt sóng và được đẩy bằng diều điệndanh từ
- snowsurfingMôn thể thao lướt ván biểu diễn trên tuyếtdanh từ
- wakesurfingMôn thể thao dưới nước trong đó người lái đi theo sau một chiếc thuyền, cưỡi trên đuôi thuyền mà không bị thuyền kéo trực tiếpdanh từ
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . . , , , , .Gửi J. M. Duffin, cựu sinh viên và hiện là trợ lý lưu trữ tại Đại học Pennsylvania, cảm ơn ông vì đã tận tình lướt Internet để tìm những ngày tháng, nhà xuất bản bị thiếu và những khoảng trống đáng ngại khác trong văn bản của tôi.
- ?Bạn có thích lướt ván không?
- ?Bạn đã thử lướt sóng chưa?