superhuman
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Quá sức người, phi thường, siêu phàmtính từBeyond what is possible for a human being.
- Người siêu phàm, người có siêu năng lựcdanh từA human with remarkable abilities or superpowers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- superhumanDạng gốc (base form)
- superhumansSố nhiều (plural)
- more superhumanSo sánh hơn (comparative)
- most superhumanSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc superhumanĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , .Không nghi ngờ gì nữa, Jane nghĩ, người kỵ mã, với khả năng tiên liệu gần như phi thường của mình, đã nhìn thấy phía chân trời những chiếc bóng đen dài đang chuẩn bị bao trùm lên ông, cô và bé Fay.
- , , , : “ .” .Đây là một người đàn ông, trong một khoảnh khắc thăng chức có thể gây khó chịu, vẫn giữ được sự minh mẫn để đi sâu vào bên trong bản thân, tìm ra phiên bản thuần khiết nhất có thể của nhân cách mình và nói: “Cút đi.” Thật là một kẻ siêu phàm.
- .Anh ấy đã nỗ lực phi thường để duy trì hòa bình thế giới.