Dịch

superhuman

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quá sức người, phi thường, siêu phàmtính từBeyond what is possible for a human being.
  2. Người siêu phàm, người có siêu năng lựcdanh từA human with remarkable abilities or superpowers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. superhumanDạng gốc (base form)
  2. superhumansSố nhiều (plural)
  3. more superhumanSo sánh hơn (comparative)
  4. most superhumanSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quá sức người
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

super-human

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạisuperhūmānus

Ví dụ

  • , , , , , .Không nghi ngờ gì nữa, Jane nghĩ, người kỵ mã, với khả năng tiên liệu gần như phi thường của mình, đã nhìn thấy phía chân trời những chiếc bóng đen dài đang chuẩn bị bao trùm lên ông, cô và bé Fay.
  • , , , : “ .” .Đây là một người đàn ông, trong một khoảnh khắc thăng chức có thể gây khó chịu, vẫn giữ được sự minh mẫn để đi sâu vào bên trong bản thân, tìm ra phiên bản thuần khiết nhất có thể của nhân cách mình và nói: “Cút đi.” Thật là một kẻ siêu phàm.
  • .Anh ấy đã nỗ lực phi thường để duy trì hòa bình thế giới.

AI