Dịch

subscript

danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Là loại chữ có dạng viết thấp hơn những thứ xung quanh nódanh từA type of lettering form written lower than the things around it.
  2. Chỉ mục thành một mảng hoặc hàm bămdanh từAn index into an array or hash.
  3. Cung cấp một chỉ sốđộng từngoại động từ (transitive)To provide with a subscript.
  4. Viết bên dướitính từkhông so sánh (not comparable)Written underneath.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subscriptNguyên thể (infinitive)
  2. subscriptsSố nhiều (plural)
  3. subscriptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. subscriptingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

iota subscriptdanh từIota nhỏ được viết bên dưới alpha, eta hoặc omega – ví dụ: trong ᾠδή (ōidḗ) – đại diện cho một lối phát âm được phát âm trong tiếng Hy Lạp cổ đại ban đầu, nhưng sau đó trở nên im lặng; được phát minh vào thời Trung cổ để đánh dấu những nguyên âm mà lẽ ra ban đầu có một sự chuyển đổi như vậy
subscription boxdanh từPhân phối định kỳ các sản phẩm thích hợp cho người đăng ký
subscription belldanh từĐồng nghĩa với subscriber bell
subscription trapdanh từHành vi cố gắng lừa người tiêu dùng bắt đầu đăng ký mua một số sản phẩm hoặc dịch vụ

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Chuyển đổi sang dạng chỉ số dưới
  1. ngoại động từ (transitive)To convert to a subscript form.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ₂ .
  • , .
  • , .

AI