Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Là loại chữ có dạng viết thấp hơn những thứ xung quanh nódanh từA type of lettering form written lower than the things around it.
- Chỉ mục thành một mảng hoặc hàm bămdanh từAn index into an array or hash.
- Cung cấp một chỉ sốđộng từngoại động từ (transitive)To provide with a subscript.
- Viết bên dướitính từkhông so sánh (not comparable)Written underneath.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subscriptNguyên thể (infinitive)
- subscriptsSố nhiều (plural)
- subscriptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- subscriptingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| iota subscriptdanh từ | danh từ | Iota nhỏ được viết bên dưới alpha, eta hoặc omega – ví dụ: trong ᾠδή (ōidḗ) – đại diện cho một lối phát âm được phát âm trong tiếng Hy Lạp cổ đại ban đầu, nhưng sau đó trở nên im lặng; được phát minh vào thời Trung cổ để đánh dấu những nguyên âm mà lẽ ra ban đầu có một sự chuyển đổi như vậy |
| subscription boxdanh từ | danh từ | Phân phối định kỳ các sản phẩm thích hợp cho người đăng ký |
| subscription belldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với subscriber bell |
| subscription trapdanh từ | danh từ | Hành vi cố gắng lừa người tiêu dùng bắt đầu đăng ký mua một số sản phẩm hoặc dịch vụ |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Chuyển đổi sang dạng chỉ số dưới
- ngoại động từ (transitive)To convert to a subscript form.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc subscriptVí dụ
- , ₂ .
- , .
- , .