Dịch

stygian

tính từ (adjective)
UK/ˈstɪd͡ʒ.i.ən/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Địa ngục hay địa ngụctính từInfernal or hellish.
  2. Tối tăm và u ámtính từDark and gloomy.
  3. Có độ sáng dưới 0%tính từHaving a luminosity below 0%.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stygianDạng gốc (base form)
  2. more stygianSo sánh hơn (comparative)
  3. most stygianSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

stygius-ian

  1. từ tiếng Hy Lạp cổΣτύγιοςStúgios“relating to Styx”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc stygian

Ví dụ

  • […]

AI