Nghĩa chính
- Địa ngục hay địa ngụctính từInfernal or hellish.
- Tối tăm và u ámtính từDark and gloomy.
- Có độ sáng dưới 0%tính từHaving a luminosity below 0%.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stygianDạng gốc (base form)
- more stygianSo sánh hơn (comparative)
- most stygianSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
stygius-ian
- từ tiếng Hy Lạp cổΣτύγιοςStúgios“relating to Styx”
Họ từ (word family)
cùng gốc stygianVí dụ
- […]