strum
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Gảy, khảyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To play (a guitar or other stringed instrument) by plucking various strings simultaneously.
- Âm thanh được tạo ra bằng cách chơi nhiều dây khác nhau của một nhạc cụ có dây cùng một lúcdanh từThe sound made by playing various strings of a stringed instrument simultaneously.
- Hành động gảy đàndanh từThe act of strumming.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- strum (on) sthgảy cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| strum boxdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với rose box |
Ví dụ
- nghe thấy tiếng gảy đàn guitar
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc strumNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha