strummer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người gảy một nhạc cụ có dâydanh từOne who strums a stringed musical instrument.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- strummerDạng gốc (base form)
- strummersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Joe Strummerdanh từ | danh từ | Điều đáng tiếc (“thất vọng, đáng tiếc”) |