Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
strummy
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Đạt được bằng cách gảy đàn
tính từ
Achieved by strumming
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
strummy
Dạng gốc
(base form)
more strummy
So sánh hơn
(comparative)
most strummy
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
strum
+
-y
Ví dụ
In
“
The
Delivery
Man
,”
halfway
through
,
he
played
electric
guitar
sparely
,
which
made
a
huge
difference
in
a
very
strummy
show
.
AI
1
Đạt được bằng cách gảy đàn
1
Đạt được bằng cách gảy đàn
1
Đạt được bằng cách gảy đàn