Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
strewth
thán từ
(interjection)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên, sự khó chịu, sự mất tinh thần
thán từ
A mild oath expressing surprise or generally adding emphasis.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
euphemism
crikey
bloody
ruddy
zounds
cripes
bleeding
gosh
Xem thêm 2
Ví dụ
“
Strewth
!
Here
she
is
,”
said
the
salesman
.
“
Strewth
,”
he
whistled
.
“
I
reckon
that’s
a
complicated
fracture
of
the
right
tibia
.”
AI
1
Dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên
1
Dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên
1
Dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên