Dịch

streak

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Đường, sọc, vệtdanh từAn irregular line left from smearing or motion.
  2. Chuỗi, chuỗi liên tiếpdanh từA continuous series of like events.
  3. Chuỗi ngày liên tiếp, streakdanh từA measure of activity that tracks how many consecutive days a certain interaction with another user or a service has taken place, a form of gamification to drive user engagement.
  4. Bị vệt, để lại vệtđộng từnội động từ (intransitive)To have or obtain streaks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. streakNguyên thể (infinitive)
  2. streaksSố nhiều (plural)
  3. streakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. streakingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • streak sthlàm gì loang vệtTears streaked her face.Nước mắt làm loang vệt trên mặt cô ấy.
  • streak sth with sthlàm gì loang vệt bằng gìHis face was streaked with mud.Mặt anh ấy loang vệt bùn đất.

Cụm từ (phrase)

hot streakdanh từChuỗi phong độ cao
losing streakdanh từChuỗi trận thua liên tiếp
lucky streakdanh từChuỗi may mắn liên tục
mean streakdanh từNét tính cách xấu bụng
streak of luckVận may liên tiếp
winning streakdanh từChuỗi thắng liên tiếp
blue streakdanh từRất nhiều lời nói nhanh, chửi bới, nói dối hoặc tương tự
talk a blue streakđộng từNói trong thời gian dài, với tốc độ nhanh mà không cho người khác cơ hội nói hoặc đến mức tẻ nhạt

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 5
Nét tính cách
  1. A consistent facet of somebody's personality.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistreke
  2. từ tiếng Anh cổstrica
  3. từ tiếng German nguyên thủy*strikiz

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bức ảnh tôi chụp ngoài cửa sổ xe ô tô bị dính nhiều vệt mờ.
  • , .Tôi đang trong chuỗi thắng liên tiếp cho đến ván thứ tư, khi tôi bốc phải những lá bài cực tệ.
  • . , , “”.Những cuộc trò chuyện dần biến mất, nhường chỗ cho những thú vui nhanh và tức thì hơn. Chúng tôi chuyển sang tin nhắn văn bản, tin nhắn thoại, biểu tượng cảm xúc và chuỗi streak trên Snapchat.

AI