Dịch

stranded

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bị mắc kẹt, bị bỏ rơitính từkhông so sánh (not comparable)Abandoned or marooned.
  2. Mắc cạntính từkhông so sánh (not comparable)Run aground on a shore or reef.
  3. Thiếu bổ ngữtính từkhông so sánh (not comparable)Not having any expressed complement.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của strandđộng từsimple past and past participle of strand

Cụm từ (phrase)

double-strandedtính từCó hai sợi
single-strandedtính từCó một sợi
triple-strandedtính từCó ba sợi
stranded motoristTài xế bị mắc kẹt

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Được bện
  1. không so sánh (not comparable)Được bện, se sợiMade by combining or bundling thinner wires (into a strand).

Ví dụ

  • 9.17 .. , , 19. 57 15 .Chuyến tàu dầu lúc 9 giờ 17 sáng từ Fraserburgh đến Aberdeen, vùng Scotland, đã bị một đụn tuyết chặn lại ngay phía bắc ga Newmachar vào ngày 19 tháng 1. 57 hành khách đã bị mắc kẹt suốt 15 giờ.
  • , .Với việc bãi bỏ quy định ngành điện nước, các thiết bị chưa khấu hao hết hiện dư thừa có thể phải được tính là chi phí mắc kẹt.
  • !Bị mắc kẹt ở Đức!

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI