Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
strandedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lượng của việc có sợi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of having strands.
Nguồn gốc
(etymology)
stranded
+
-ness
Ví dụ
Motifs
are
displayed
above
or
below
the
line
depending
on
strandedness
.
AI
1
Chất lượng của việc có sợi
1
Chất lượng của việc có sợi
1
Chất lượng của việc có sợi