Dịch

storage

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈstɔː.ɹɪd͡ʒ/US/ˈstɔɹ.ɪd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự lưu trữ, sự cất giữdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of storing goods; the state of being stored.
  2. Kho chứa, nơi lưu trữ, bể chứadanh từđếm được (countable)An object or place in which something is stored.
  3. Thiết bị lưu trữ, bộ nhớdanh từkhông đếm được (uncountable)Any computer device, including such as a disk, on which data is stored for a longer term than main memory.
  4. Lưu kho, cất giữđộng từngoại động từ (transitive)To put into storage; to store.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. storageNguyên thể (infinitive)
  2. storagesSố nhiều (plural)
  3. storagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. storagingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in storagelưu kho, để trong khoWhen we moved we had to put our furniture in storage for a while.Khi chuyển nhà, chúng tôi phải đưa đồ đạc vào lưu kho một thời gian.

Cụm từ (phrase)

cold storagedanh từKho lạnh
data storageLưu trữ dữ liệu
put into storageĐưa vào kho lưu trữ
storage capacityDung lượng lưu trữ
storage devicedanh từThiết bị lưu trữ
storage spaceKhông gian lưu trữ
storage unitdanh từKho chứa đồ tự quản
storage organdanh từBộ phận của cây, chẳng hạn như củ, được biến đổi đặc biệt để dự trữ năng lượng (thường ở dạng carbohydrate) hoặc nước

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phí lưu kho
  1. không đếm được (uncountable)The price charged for storing goods.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Có rất nhiều đồ lưu trữ trên gác xép.
  • Melbourne's 0.7 , 33.1 , second-driest .Các hồ chứa nước của Melbourne đã sụt giảm 0,7% trong một tuần, xuống còn 33,1% dung tích, khi bang Victoria trải qua tháng Giêng khô hạn thứ hai trong lịch sử được ghi nhận.
  • (; , , , ), , .Bộ nhớ thứ cấp được dùng để lưu trữ các chương trình hệ thống (như hệ điều hành, trình hợp dịch, trình thông dịch, trình biên dịch, v.v.), các tệp dữ liệu, các gói phần mềm, v.v.

AI