Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự lưu trữ, sự cất giữdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of storing goods; the state of being stored.
- Kho chứa, nơi lưu trữ, bể chứadanh từđếm được (countable)An object or place in which something is stored.
- Thiết bị lưu trữ, bộ nhớdanh từkhông đếm được (uncountable)Any computer device, including such as a disk, on which data is stored for a longer term than main memory.
- Lưu kho, cất giữđộng từngoại động từ (transitive)To put into storage; to store.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in storagelưu kho, để trong khoWhen we moved we had to put our furniture in storage for a while.Khi chuyển nhà, chúng tôi phải đưa đồ đạc vào lưu kho một thời gian.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cold storagedanh từ | danh từ | Kho lạnh |
| data storage | Lưu trữ dữ liệu | |
| put into storage | Đưa vào kho lưu trữ | |
| storage capacity | Dung lượng lưu trữ | |
| storage devicedanh từ | danh từ | Thiết bị lưu trữ |
| storage space | Không gian lưu trữ | |
| storage unitdanh từ | danh từ | Kho chứa đồ tự quản |
| storage organdanh từ | danh từ | Bộ phận của cây, chẳng hạn như củ, được biến đổi đặc biệt để dự trữ năng lượng (thường ở dạng carbohydrate) hoặc nước |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phí lưu kho
- không đếm được (uncountable)The price charged for storing goods.
Họ từ (word family)
cùng gốc storageNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Có rất nhiều đồ lưu trữ trên gác xép.
- Melbourne's 0.7 , 33.1 , second-driest .Các hồ chứa nước của Melbourne đã sụt giảm 0,7% trong một tuần, xuống còn 33,1% dung tích, khi bang Victoria trải qua tháng Giêng khô hạn thứ hai trong lịch sử được ghi nhận.
- (; , , , ), , .Bộ nhớ thứ cấp được dùng để lưu trữ các chương trình hệ thống (như hệ điều hành, trình hợp dịch, trình thông dịch, trình biên dịch, v.v.), các tệp dữ liệu, các gói phần mềm, v.v.
Xuất hiện ở từ khác
- storedễ nhầmChủ yếu chỉ hành động hoặc khả năng lưu trữ; bản thân từ này không có nghĩa cửa hàng.