Dịch

almacenamiento

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/almaθenaˈmjento/nguồn

Nghĩa chính

  1. Việc lưu trữ, sự cất giữdanh từstorage, storing (act of storing)
  2. Sự tích trữ, sự lưu khodanh từstockpiling, warehousing
  3. Kho chứa, dung lượng lưu trữ, bộ nhớdanh từstorage

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. almacenamientoDạng gốc (base form)
  2. almacenamientosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tanque de almacenamientoBồn chứa
capacidad de almacenamientoDung lượng lưu trữ
dispositivo de almacenamientoChưa có nghĩa
instilación de almacenamientoChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • Golgi .Bộ Golgi là bào quan chịu trách nhiệm lưu trữ các chất bài tiết.
  • .Họ nói rằng chi phí lưu trữ quá cao.
  • .Phí lưu trữ được tính hàng tháng.

AI